XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

党委 đọc là dǎng wěi, nghĩa là ủy ban đảng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

党委

[dǎng wěi] [党 委]

ủy ban đảng

校党委书记主持了新学期的开学典礼。

xiào dǎng wěi shū jì zhǔ chí le xīn xué qī de kāi xué diǎn lǐ.

Bí thư đảng ủy nhà trường đã chủ trì lễ khai giảng học kỳ mới.

党委书记在全体员工大会上发表了重要讲话。

dǎng wěi shū jì zài quán tǐ yuán gōng dà huì shàng fā biǎo le zhòng yào jiǎng huà.

Bí thư đảng ủy đã có bài phát biểu quan trọng tại đại hội toàn thể nhân viên.

Hỏi đáp về từ 党委

党委 nghĩa là gì?

党委 (dǎng wěi) nghĩa là ủy ban đảng.

Cách viết 党委 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 党, 委 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.