兰麝
[lán shè] [兰 麝]
nghĩa đen: lan và xạ hương; nghĩa bóng: hương thơm ngọt ngào
兰麝 đọc là lán shè, nghĩa là nghĩa đen: lan và xạ hương; nghĩa bóng: hương thơm ngọt ngào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lán shè] [兰 麝]
nghĩa đen: lan và xạ hương; nghĩa bóng: hương thơm ngọt ngào
兰麝 (lán shè) nghĩa là nghĩa đen: lan và xạ hương; nghĩa bóng: hương thơm ngọt ngào.
Viết lần lượt từng chữ 兰, 麝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.