麝
[shè]
hươu xạ (Moschus moschiferus); còn gọi là 香獐子
Chữ 麝 đọc là shè, nghĩa là hươu xạ (Moschus moschiferus); còn gọi là 香獐子. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shè]
hươu xạ (Moschus moschiferus); còn gọi là 香獐子
麝 (shè) nghĩa là hươu xạ (Moschus moschiferus); còn gọi là 香獐子.
Viết lần lượt từng nét của chữ 麝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 兰麝 (lán shè) – nghĩa đen: lan và xạ hương; 麝牛 (shè niú) – bò xạ; 麝猫 (shè māo) – cầy hương (động vật); 麝香 (shè xiāng) – xạ hương; 麝香猫 (shè xiāng māo) – cầy hương (động vật); 麝香草 (shè xiāng cǎo) – cỏ xạ hương.