麝香 đọc là shè xiāng, nghĩa là xạ hương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 麝香
麝香 nghĩa là gì?
麝香 (shè xiāng) nghĩa là xạ hương.
Cách viết 麝香 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 麝, 香 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 麝香?
Thường gặp: 麝香猫 (shè xiāng māo) – cầy hương (động vật); 麝香草 (shè xiāng cǎo) – cỏ xạ hương; 麝香石竹 (shè xiāng shí zhú) – cây cẩm chướng.