XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凹陷 đọc là āo xiàn, nghĩa là bị lõm; trũng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

凹陷

[āo xiàn] [凹 陷]

bị lõm; trũng; hõm; sụt xuống

连续熬夜让他的双眼深深凹陷。

lián xù áo yè ràng tā de shuāng yǎn shēn shēn āo xiàn.

Thức đêm liên tục khiến đôi mắt anh ấy lõm sâu xuống.

Hỏi đáp về từ 凹陷

凹陷 nghĩa là gì?

凹陷 (āo xiàn) nghĩa là bị lõm; trũng.

Cách viết 凹陷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凹, 陷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.