凹陷
[āo xiàn] [凹 陷]
bị lõm; trũng; hõm; sụt xuống
连续熬夜让他的双眼深深凹陷。
lián xù áo yè ràng tā de shuāng yǎn shēn shēn āo xiàn.Thức đêm liên tục khiến đôi mắt anh ấy lõm sâu xuống.
凹陷 đọc là āo xiàn, nghĩa là bị lõm; trũng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[āo xiàn] [凹 陷]
bị lõm; trũng; hõm; sụt xuống
连续熬夜让他的双眼深深凹陷。
lián xù áo yè ràng tā de shuāng yǎn shēn shēn āo xiàn.Thức đêm liên tục khiến đôi mắt anh ấy lõm sâu xuống.
凹陷 (āo xiàn) nghĩa là bị lõm; trũng.
Viết lần lượt từng chữ 凹, 陷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.