刀刺 đọc là dāo cì, nghĩa là đâm; tấn công bằng dao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 刀刺
刀刺 nghĩa là gì?
刀刺 (dāo cì) nghĩa là đâm; tấn công bằng dao.
Cách viết 刀刺 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 刀, 刺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 刀刺?
Thường gặp: 刀刺性痛 (dāo cì xìng tòng) – đau nhói như dao đâm.