XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刀叉 đọc là dāo chā, nghĩa là dao và nĩa; lượng từ: 副 (fù). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

刀叉

[dāo chā] [刀 叉]

dao và nĩa; lượng từ: 副 (fù)

服务员,请拿一套新的刀叉给我。

fú wù yuán, qǐng ná yí tào xīn de dāo chā gěi wǒ.

Bồi bàn, xin lấy cho tôi một bộ dao nĩa mới.

他不太会用刀叉,觉得拿筷子更习惯。

tā bú tài huì yòng dāo chā, jué de ná kuài zi gèng xí guàn.

Anh ấy không biết dùng dao nĩa lắm, cảm thấy dùng đũa quen hơn.

西餐要用刀叉。

xī cān yào yòng dāo chā.

Ăn đồ Tây phải dùng dao nĩa.

Hỏi đáp về từ 刀叉

刀叉 nghĩa là gì?

刀叉 (dāo chā) nghĩa là dao và nĩa; lượng từ: 副 (fù).

Cách viết 刀叉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刀, 叉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.