XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刀锯斧钺 đọc là dāo jù fǔ yuè, nghĩa là dao, cưa, rìu và búa chiến (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành hình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 刀锯斧钺

刀锯斧钺 nghĩa là gì?

刀锯斧钺 (dāo jù fǔ yuè) nghĩa là dao, cưa, rìu và búa chiến (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành hình.

Cách viết 刀锯斧钺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刀, 锯, 斧, 钺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.