刀锯斧钺
[dāo jù fǔ yuè] [刀 锯 斧 钺]
dao, cưa, rìu và búa chiến (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành hình
刀锯斧钺 đọc là dāo jù fǔ yuè, nghĩa là dao, cưa, rìu và búa chiến (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành hình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dāo jù fǔ yuè] [刀 锯 斧 钺]
dao, cưa, rìu và búa chiến (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành hình
刀锯斧钺 (dāo jù fǔ yuè) nghĩa là dao, cưa, rìu và búa chiến (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành hình.
Viết lần lượt từng chữ 刀, 锯, 斧, 钺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.