XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

副翼 đọc là fù yì, nghĩa là cánh lái (hàng không). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 副翼

副翼 nghĩa là gì?

副翼 (fù yì) nghĩa là cánh lái (hàng không).

Cách viết 副翼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 副, 翼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 副翼?

Thường gặp: 襟副翼 (jīn fù yì) – cánh tà pha (hàng không).