襟副翼 đọc là jīn fù yì, nghĩa là cánh tà pha (hàng không). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 襟副翼
襟副翼 nghĩa là gì?
襟副翼 (jīn fù yì) nghĩa là cánh tà pha (hàng không).
Cách viết 襟副翼 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 襟, 副, 翼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.