XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

割伤 đọc là gē shāng, nghĩa là rạch; cắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

割伤

[gē shāng] [割 伤]

rạch; cắt; vết rạch

他不小心被碎玻璃割伤了手。

tā bù xiǎo xīn bèi suì bō lí gē shāng le shǒu.

Anh ấy vô tình bị mảnh kính vỡ cắt trúng tay.

Hỏi đáp về từ 割伤

割伤 nghĩa là gì?

割伤 (gē shāng) nghĩa là rạch; cắt.

Cách viết 割伤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 割, 伤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.