XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

割除 đọc là gē chú, nghĩa là cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 割除

割除 nghĩa là gì?

割除 (gē chú) nghĩa là cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ.

Cách viết 割除 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 割, 除 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.