XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

务农 đọc là wù nóng, nghĩa là làm nông; làm ruộng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

务农

[wù nóng] [务 农]

làm nông; làm ruộng

世代务农的他,如今选择进城工作,改变了家庭的命运。

shì dài wù nóng de tā, rú jīn xuǎn zé jìn chéng gōng zuò, gǎi biàn le jiā tíng de mìng yùn.

Anh ấy xuất thân từ gia đình nông dân nhiều đời, nay chọn lên thành phố làm việc, thay đổi vận mệnh gia đình.

Hỏi đáp về từ 务农

务农 nghĩa là gì?

务农 (wù nóng) nghĩa là làm nông; làm ruộng.

Cách viết 务农 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 务, 农 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.