XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

务虚 đọc là wù xū, nghĩa là thảo luận về nguyên tắc (trái ngược với vấn đề cụ thể). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

务虚

[wù xū] [务 虚]

thảo luận về nguyên tắc (trái ngược với vấn đề cụ thể)

研讨会上,大家既要务实解决具体问题,也要务虚探讨未来战略。

yán tǎo huì shàng, dà jiā jì yào wù shí jiě jué jù tǐ wèn tí, yě yào wù xū tàn tǎo wèi lái zhàn lüè.

Tại hội thảo, mọi người vừa phải thực tế giải quyết vấn đề cụ thể, vừa phải bàn bạc lý luận trừu tượng để định hướng chiến lược tương lai.

Hỏi đáp về từ 务虚

务虚 nghĩa là gì?

务虚 (wù xū) nghĩa là thảo luận về nguyên tắc (trái ngược với vấn đề cụ thể).

Cách viết 务虚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 务, 虚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.