XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勾搭 đọc là gōu da, nghĩa là cấu kết; qua lại với. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

勾搭

[gōu da] [勾 搭]

cấu kết; qua lại với; làm thân với

他与外人勾搭,损害公司利益。

tā yǔ wài rén gōu da, sǔn hài gōng sī lì yì.

Hắn thông đồng với người ngoài, làm tổn hại lợi ích công ty.

Hỏi đáp về từ 勾搭

勾搭 nghĩa là gì?

勾搭 (gōu da) nghĩa là cấu kết; qua lại với.

Cách viết 勾搭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勾, 搭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.