勾搭
[gōu da] [勾 搭]
cấu kết; qua lại với; làm thân với
他与外人勾搭,损害公司利益。
tā yǔ wài rén gōu da, sǔn hài gōng sī lì yì.Hắn thông đồng với người ngoài, làm tổn hại lợi ích công ty.
勾搭 đọc là gōu da, nghĩa là cấu kết; qua lại với. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōu da] [勾 搭]
cấu kết; qua lại với; làm thân với
他与外人勾搭,损害公司利益。
tā yǔ wài rén gōu da, sǔn hài gōng sī lì yì.Hắn thông đồng với người ngoài, làm tổn hại lợi ích công ty.
勾搭 (gōu da) nghĩa là cấu kết; qua lại với.
Viết lần lượt từng chữ 勾, 搭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.