XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卡尔 đọc là kǎ ěr, nghĩa là Karl (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 卡尔

卡尔 nghĩa là gì?

卡尔 (kǎ ěr) nghĩa là Karl (tên).

Cách viết 卡尔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卡, 尔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 卡尔?

Thường gặp: 卡尔文 (kǎ ěr wén) – Calvin (tên); 卡尔顿 (kǎ ěr dùn) – Carleton; 参卡尔 (cān kǎ ěr) – Ivan Cankar (1876-1918), nhà văn hiện đại Slovenia; 皮卡尔 (pí kǎ ěr) – Picard (tên); 笛卡尔 (dí kǎ ěr) – René Descartes (1596-1650) triết gia Pháp; 卡尔加里 (kǎ ěr jiā lǐ) – Calgary, thành phố lớn nhất của Alberta, Canada.