XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卡尔文 đọc là kǎ ěr wén, nghĩa là Calvin (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 卡尔文

卡尔文 nghĩa là gì?

卡尔文 (kǎ ěr wén) nghĩa là Calvin (tên).

Cách viết 卡尔文 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卡, 尔, 文 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 卡尔文?

Thường gặp: 卡尔文克莱因 (kǎ ěr wén kè lái yīn) – Calvin Klein CK (thương hiệu).