XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

厚薄 đọc là hòu báo, nghĩa là độ dày; cũng đọc là [hòu bó]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

厚薄

[hòu báo] [厚 薄]

độ dày; cũng đọc là [hòu bó]

单凭视觉往往会误判纸张的厚薄与韧性,触觉信息同样至关重要。

dān píng shì jué wǎng wǎng huì wù pàn zhǐ zhāng de hòu báo yǔ rèn xìng, chù jué xìn xī tóng yàng zhì guān zhòng yào.

Chỉ dựa vào thị giác thường sẽ phán đoán sai độ dày mỏng và độ dai của giấy, thông tin xúc giác cũng quan trọng không kém.

Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于

Hỏi đáp về từ 厚薄

厚薄 nghĩa là gì?

厚薄 (hòu báo) nghĩa là độ dày; cũng đọc là [hòu bó].

Cách viết 厚薄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 厚, 薄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 厚薄?

Thường gặp: 厚薄规 (hòu bó guī) – thước đo khe hở.