受宠
[shòu chǒng] [受 宠]
được nhận sự ưu ái (từ cấp trên); được ưu ái; nuông chiều
受宠 đọc là shòu chǒng, nghĩa là được nhận sự ưu ái (từ cấp trên); được ưu ái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shòu chǒng] [受 宠]
được nhận sự ưu ái (từ cấp trên); được ưu ái; nuông chiều
受宠 (shòu chǒng) nghĩa là được nhận sự ưu ái (từ cấp trên); được ưu ái.
Viết lần lượt từng chữ 受, 宠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 受宠若惊 (shòu chǒng ruò jīng) – quá bất ngờ vì được cấp trên ưu ái (cách nói khiêm tốn).