叠放 đọc là dié fàng, nghĩa là xếp chồng; đặt cái này trên cái khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 叠放
叠放 nghĩa là gì?
叠放 (dié fàng) nghĩa là xếp chồng; đặt cái này trên cái khác.
Cách viết 叠放 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 叠, 放 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.