XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

句逗 đọc là jù dòu, nghĩa là dấu câu của một câu (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng); dấu chấm 句号 và dấu phẩy 逗号. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

句逗

[jù dòu] [句 逗]

dấu câu của một câu (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng); dấu chấm 句号 và dấu phẩy 逗号; câu và cụm từ

Hỏi đáp về từ 句逗

句逗 nghĩa là gì?

句逗 (jù dòu) nghĩa là dấu câu của một câu (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng); dấu chấm 句号 và dấu phẩy 逗号.

Cách viết 句逗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 句, 逗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.