号丧
[háo sang] [号 丧]
khóc than; hú hét như tại đám tang
号丧 đọc là háo sang, nghĩa là khóc than; hú hét như tại đám tang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[háo sang] [号 丧]
khóc than; hú hét như tại đám tang
号丧 (háo sang) nghĩa là khóc than; hú hét như tại đám tang.
Viết lần lượt từng chữ 号, 丧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.