XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吐丝 đọc là tǔ sī, nghĩa là (nhện, sâu bướm, tằm, v.v.) nhả tơ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吐丝

[tǔ sī] [吐 丝]

(nhện, sâu bướm, tằm, v.v.) nhả tơ

春蚕吐丝直到死才停止。

chūn cán tǔ sī zhí dào sǐ cái tíng zhǐ.

Tằm nhả tơ đến chết mới dừng lại.

Hỏi đáp về từ 吐丝

吐丝 nghĩa là gì?

吐丝 (tǔ sī) nghĩa là (nhện, sâu bướm, tằm, v.v.) nhả tơ.

Cách viết 吐丝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吐, 丝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吐丝?

Thường gặp: 吐丝自缚 (tǔ sī zì fù) – tự quấn kén quanh mình (thành ngữ).