吐槽 đọc là tù cáo, nghĩa là (tiếng lóng) chế giễu; nhạo báng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 吐槽
吐槽 nghĩa là gì?
吐槽 (tù cáo) nghĩa là (tiếng lóng) chế giễu; nhạo báng.
Cách viết 吐槽 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 吐, 槽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 吐槽?
Thường gặp: 吐槽大会 (tù cáo dà huì) – Roast! (chương trình hài của Trung Quốc).