咄咄
[duō duō] [咄 咄]
tặc lưỡi; chậc chậc
咄咄 đọc là duō duō, nghĩa là tặc lưỡi; chậc chậc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duō duō] [咄 咄]
tặc lưỡi; chậc chậc
咄咄 (duō duō) nghĩa là tặc lưỡi; chậc chậc.
Viết lần lượt từng chữ 咄, 咄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 咄咄怪事 (duō duō guài shì) – kỳ lạ; 咄咄称奇 (duō duō chēng qí) – tặc lưỡi kinh ngạc; 咄咄逼人 (duō duō bī rén) – hống hách.