咄咄称奇
[duō duō chēng qí] [咄 咄 称 奇]
tặc lưỡi kinh ngạc
咄咄称奇 đọc là duō duō chēng qí, nghĩa là tặc lưỡi kinh ngạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duō duō chēng qí] [咄 咄 称 奇]
tặc lưỡi kinh ngạc
咄咄称奇 (duō duō chēng qí) nghĩa là tặc lưỡi kinh ngạc.
Viết lần lượt từng chữ 咄, 咄, 称, 奇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.