XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 咄 đọc là duō, nghĩa là (cũ) (thán từ biểu thị không tán thành, thương hại, v.v.) chậc!; Phiên âm Đài Loan: [duò]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 咄

咄 nghĩa là gì?

咄 (duō) nghĩa là (cũ) (thán từ biểu thị không tán thành, thương hại, v.v.) chậc!; Phiên âm Đài Loan: [duò].

Cách viết chữ 咄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 咄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 咄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 叱咄 (chì duō) – quở trách; 咄咄 (duō duō) – tặc lưỡi; 咄咄怪事 (duō duō guài shì) – kỳ lạ; 咄咄称奇 (duō duō chēng qí) – tặc lưỡi kinh ngạc; 咄咄逼人 (duō duō bī rén) – hống hách; 阿史那骨咄禄 (ā shǐ nà gǔ duō lù) – Ashina Qutlugh, tên cá nhân của 颉跌利施可汗 (jié diē lì shī kè hán).