哌替啶
[pài tì dìng] [哌 替 啶]
pethidine (còn gọi là meperidine hoặc Demerol) (từ mượn)
哌替啶 đọc là pài tì dìng, nghĩa là pethidine (còn gọi là meperidine hoặc Demerol) (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pài tì dìng] [哌 替 啶]
pethidine (còn gọi là meperidine hoặc Demerol) (từ mượn)
哌替啶 (pài tì dìng) nghĩa là pethidine (còn gọi là meperidine hoặc Demerol) (từ mượn).
Viết lần lượt từng chữ 哌, 替, 啶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.