XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 啶 đọc là dìng, nghĩa là idin (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 啶

啶 nghĩa là gì?

啶 (dìng) nghĩa là idin (hóa học).

Cách viết chữ 啶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 啶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 啶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 吖啶 (ā dìng) – acridine (chất khử trùng và sát trùng); 吡啶 (bǐ dìng) – pyridine C5H5N (từ mượn); 哌啶 (pài dìng) – piperidine (hóa học) (từ mượn); 嘧啶 (mì dìng) – pyrimidine C4H4N2; 吖丁啶 (ā dīng dìng) – azetidine (hóa học) (từ mượn); 哌替啶 (pài tì dìng) – pethidine (còn gọi là meperidine hoặc Demerol) (từ mượn).