胞嘧啶
[bāo mì dìng] [胞 嘧 啶]
nucleotide cytosine (C, cặp với guanine G 鸟嘌呤 trong DNA và RNA)
胞嘧啶 đọc là bāo mì dìng, nghĩa là nucleotide cytosine (C, cặp với guanine G 鸟嘌呤 trong DNA và RNA). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bāo mì dìng] [胞 嘧 啶]
nucleotide cytosine (C, cặp với guanine G 鸟嘌呤 trong DNA và RNA)
胞嘧啶 (bāo mì dìng) nghĩa là nucleotide cytosine (C, cặp với guanine G 鸟嘌呤 trong DNA và RNA).
Viết lần lượt từng chữ 胞, 嘧, 啶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.