Chữ 嘧 đọc là mì, nghĩa là (phiên âm) như trong pyrimidine. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
嘧
[mì]
(phiên âm) như trong pyrimidine
Hỏi đáp về chữ 嘧
嘧 nghĩa là gì?
嘧 (mì) nghĩa là (phiên âm) như trong pyrimidine.
Cách viết chữ 嘧 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 嘧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 嘧 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 嘧啶 (mì dìng) – pyrimidine C4H4N2; 尿嘧啶 (niào mì dìng) – nucleotide uracil (U, liên kết với adenine A 腺嘌呤 trong RNA); 胞嘧啶 (bāo mì dìng) – nucleotide cytosine (C, cặp với guanine G 鸟嘌呤 trong DNA và RNA); 胸腺嘧啶 (xiōng xiàn mì dìng) – nucleotide thymine (T, liên kết với adenine A 腺嘌呤 trong DNA).