尿嘧啶
[niào mì dìng] [尿 嘧 啶]
nucleotide uracil (U, liên kết với adenine A 腺嘌呤 trong RNA)
尿嘧啶 đọc là niào mì dìng, nghĩa là nucleotide uracil (U, liên kết với adenine A 腺嘌呤 trong RNA). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[niào mì dìng] [尿 嘧 啶]
nucleotide uracil (U, liên kết với adenine A 腺嘌呤 trong RNA)
尿嘧啶 (niào mì dìng) nghĩa là nucleotide uracil (U, liên kết với adenine A 腺嘌呤 trong RNA).
Viết lần lượt từng chữ 尿, 嘧, 啶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.