哎呦
[āi yōu] [哎 呦]
thán từ biểu thị sự ngạc nhiên, đau đớn, khó chịu, v.v.; Ôi trời!; Úi cha!
哎呦 đọc là āi yōu, nghĩa là thán từ biểu thị sự ngạc nhiên, đau đớn, khó chịu, v.v.; Ôi trời!. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[āi yōu] [哎 呦]
thán từ biểu thị sự ngạc nhiên, đau đớn, khó chịu, v.v.; Ôi trời!; Úi cha!
哎呦 (āi yōu) nghĩa là thán từ biểu thị sự ngạc nhiên, đau đớn, khó chịu, v.v.; Ôi trời!.
Viết lần lượt từng chữ 哎, 呦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.