哎唷
[āi yō] [哎 唷]
thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên; cũng viết là 哎哟
哎唷 đọc là āi yō, nghĩa là thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên; cũng viết là 哎哟. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[āi yō] [哎 唷]
thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên; cũng viết là 哎哟
哎唷 (āi yō) nghĩa là thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên; cũng viết là 哎哟.
Viết lần lượt từng chữ 哎, 唷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.