XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喃喃 đọc là nán nán, nghĩa là (tượng thanh) thì thầm; lẩm bẩm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 喃喃

喃喃 nghĩa là gì?

喃喃 (nán nán) nghĩa là (tượng thanh) thì thầm; lẩm bẩm.

Cách viết 喃喃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喃, 喃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 喃喃?

Thường gặp: 喃喃自语 (nán nán zì yǔ) – lẩm bẩm một mình.