嘟噜 đọc là dū lu, nghĩa là bó; chùm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 嘟噜
嘟噜 nghĩa là gì?
嘟噜 (dū lu) nghĩa là bó; chùm.
Cách viết 嘟噜 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 嘟, 噜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 嘟噜?
Thường gặp: 滴里嘟噜 (dī lǐ dū lu) – rườm rà.