XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 噜 đọc là lū, nghĩa là càu nhàu; lắm chuyện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 噜

噜 nghĩa là gì?

噜 (lū) nghĩa là càu nhàu; lắm chuyện.

Cách viết chữ 噜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 噜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 噜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 呼噜 (hū lū) – (tượng thanh) tiếng ngáy, khò khè hoặc tiếng mèo rừ rừ; 咕噜 (gū lu) – (tượng thanh) kêu òng ọc (bụng đói); 嘟噜 (dū lu) – bó; 呼噜噜 (hū lū lū) – (từ tượng thanh) ngáy; 咕噜肉 (gū lū ròu) – thịt chua ngọt (thịt heo); 打呼噜 (dǎ hū lu) – ngáy.