咕噜
[gū lu] [咕 噜]
(tượng thanh) kêu òng ọc (bụng đói); gù (chim bồ câu); tiếng òng ọc
咕噜 đọc là gū lu, nghĩa là (tượng thanh) kêu òng ọc (bụng đói); gù (chim bồ câu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gū lu] [咕 噜]
(tượng thanh) kêu òng ọc (bụng đói); gù (chim bồ câu); tiếng òng ọc
咕噜 (gū lu) nghĩa là (tượng thanh) kêu òng ọc (bụng đói); gù (chim bồ câu).
Viết lần lượt từng chữ 咕, 噜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 咕噜肉 (gū lū ròu) – thịt chua ngọt (thịt heo); 叽哩咕噜 (jī li gū lū) – (từ tượng thanh) nói lảm nhảm.