XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

咕噜 đọc là gū lu, nghĩa là (tượng thanh) kêu òng ọc (bụng đói); gù (chim bồ câu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 咕噜

咕噜 nghĩa là gì?

咕噜 (gū lu) nghĩa là (tượng thanh) kêu òng ọc (bụng đói); gù (chim bồ câu).

Cách viết 咕噜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 咕, 噜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 咕噜?

Thường gặp: 咕噜肉 (gū lū ròu) – thịt chua ngọt (thịt heo); 叽哩咕噜 (jī li gū lū) – (từ tượng thanh) nói lảm nhảm.