咕
[gū]
(từ tượng thanh) cho tiếng chim, bụng đói, v.v.
肚子饿得咕咕叫,胃好像要造反一样。
dù zǐ è de gū gū jiào, wèi hǎo xiàng yào zào fǎn yí yàng.Bụng đói cồn cào, dạ dày cứ như đang muốn biểu tình chống đối.
Chữ 咕 đọc là gū, nghĩa là (từ tượng thanh) cho tiếng chim, bụng đói, v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gū]
(từ tượng thanh) cho tiếng chim, bụng đói, v.v.
肚子饿得咕咕叫,胃好像要造反一样。
dù zǐ è de gū gū jiào, wèi hǎo xiàng yào zào fǎn yí yàng.Bụng đói cồn cào, dạ dày cứ như đang muốn biểu tình chống đối.
咕 (gū) nghĩa là (từ tượng thanh) cho tiếng chim, bụng đói, v.v..
Viết lần lượt từng nét của chữ 咕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 呛咕 (qiāng gu) – thảo luận (tiếng địa phương); 咕咚 (gū dōng) – tõm; 咕哝 (gū nong) – lầm bầm; 咕唧 (gū jī) – thì thầm; 咕噜 (gū lu) – (tượng thanh) kêu òng ọc (bụng đói); 咕攘 (gū rang) – quẫy đạp.