XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 咕 đọc là gū, nghĩa là (từ tượng thanh) cho tiếng chim, bụng đói, v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

咕

[gū]

(từ tượng thanh) cho tiếng chim, bụng đói, v.v.

肚子饿得咕咕叫,胃好像要造反一样。

dù zǐ è de gū gū jiào, wèi hǎo xiàng yào zào fǎn yí yàng.

Bụng đói cồn cào, dạ dày cứ như đang muốn biểu tình chống đối.

Hỏi đáp về chữ 咕

咕 nghĩa là gì?

咕 (gū) nghĩa là (từ tượng thanh) cho tiếng chim, bụng đói, v.v..

Cách viết chữ 咕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 咕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 咕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 呛咕 (qiāng gu) – thảo luận (tiếng địa phương); 咕咚 (gū dōng) – tõm; 咕哝 (gū nong) – lầm bầm; 咕唧 (gū jī) – thì thầm; 咕噜 (gū lu) – (tượng thanh) kêu òng ọc (bụng đói); 咕攘 (gū rang) – quẫy đạp.