XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呼噜 đọc là hū lū, nghĩa là (tượng thanh) tiếng ngáy, khò khè hoặc tiếng mèo rừ rừ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 呼噜

呼噜 nghĩa là gì?

呼噜 (hū lū) nghĩa là (tượng thanh) tiếng ngáy, khò khè hoặc tiếng mèo rừ rừ.

Cách viết 呼噜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呼, 噜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 呼噜?

Thường gặp: 呼噜噜 (hū lū lū) – (từ tượng thanh) ngáy; 打呼噜 (dǎ hū lu) – ngáy.