XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

嘴笨 đọc là zuǐ bèn, nghĩa là không nói năng lưu loát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 嘴笨

嘴笨 nghĩa là gì?

嘴笨 (zuǐ bèn) nghĩa là không nói năng lưu loát.

Cách viết 嘴笨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 嘴, 笨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 嘴笨?

Thường gặp: 拙嘴笨舌 (zhuō zuǐ bèn shé) – nghĩa đen: miệng vụng về và lưỡi hỏng (thành ngữ); 笨嘴笨舌 (bèn zuǐ bèn shé) – vụng về trong việc nói năng.