围脖 đọc là wéi bó, nghĩa là khăn quàng; khăn choàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 围脖
围脖 nghĩa là gì?
围脖 (wéi bó) nghĩa là khăn quàng; khăn choàng.
Cách viết 围脖 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 围, 脖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.