囹圄 đọc là líng yǔ, nghĩa là (văn học) nhà tù. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 囹圄
囹圄 nghĩa là gì?
囹圄 (líng yǔ) nghĩa là (văn học) nhà tù.
Cách viết 囹圄 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 囹, 圄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 囹圄?
Thường gặp: 草满囹圄 (cǎo mǎn líng yǔ) – nghĩa đen: nhà tù cỏ mọc um tùm (thành ngữ); 身陷囹圄 (shēn xiàn líng yǔ) – bị tống vào tù.