身陷囹圄 đọc là shēn xiàn líng yǔ, nghĩa là bị tống vào tù; sau song sắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 身陷囹圄
身陷囹圄 nghĩa là gì?
身陷囹圄 (shēn xiàn líng yǔ) nghĩa là bị tống vào tù; sau song sắt.
Cách viết 身陷囹圄 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 身, 陷, 囹, 圄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.