XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坐以待毙 đọc là zuò yǐ dài bì, nghĩa là ngồi chờ chết (thành ngữ); cam chịu số phận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坐以待毙

[zuò yǐ dài bì] [坐 以 待 毙]

ngồi chờ chết (thành ngữ); cam chịu số phận

那我们现在应该怎么做?总不能坐以待毙吧。

nà wǒ men xiàn zài yīng gāi zěn me zuò? zǒng bù néng zuò yǐ dài bì ba.

Vậy bây giờ chúng ta nên làm gì? Đâu thể ngồi chờ chết được.

Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不

我们在商业竞争中必须主动出击,绝不能坐以待毙、守株待兔。

wǒ men zài shāng yè jìng zhēng zhōng bì xū zhǔ dòng chū jī, jué bù néng zuò yǐ dài bì, shǒu zhū dài tù.

Trong cạnh tranh kinh doanh, chúng ta phải chủ động tấn công, tuyệt đối không thể ngồi chờ chết hay ôm cây đợi thỏ.

Hỏi đáp về từ 坐以待毙

坐以待毙 nghĩa là gì?

坐以待毙 (zuò yǐ dài bì) nghĩa là ngồi chờ chết (thành ngữ); cam chịu số phận.

Cách viết 坐以待毙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坐, 以, 待, 毙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.