XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

垮塌 đọc là kuǎ tā, nghĩa là sụp đổ (của tòa nhà, đập hoặc cầu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

垮塌

[kuǎ tā] [垮 塌]

sụp đổ (của tòa nhà, đập hoặc cầu)

连续几天的暴雨导致山体垮塌了。

lián xù jǐ tiān de bào yǔ dǎo zhì shān tǐ kuǎ tā le.

Mưa lớn liên tục mấy ngày dẫn đến sạt lở núi.

Hỏi đáp về từ 垮塌

垮塌 nghĩa là gì?

垮塌 (kuǎ tā) nghĩa là sụp đổ (của tòa nhà, đập hoặc cầu).

Cách viết 垮塌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 垮, 塌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.