XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

堤岸 đọc là dī àn, nghĩa là bờ kè; bờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

堤岸

[dī àn] [堤 岸]

bờ kè; bờ; đê

大浪扑向堤岸,溅起了数米高的白色水花。

dà làng pū xiàng dī àn, jiàn qǐ le shù mǐ gāo de bái sè shuǐ huā.

Từng đợt sóng lớn vỗ vào bờ đê, tung lên những bọt nước trắng xóa cao vài mét.

Hỏi đáp về từ 堤岸

堤岸 nghĩa là gì?

堤岸 (dī àn) nghĩa là bờ kè; bờ.

Cách viết 堤岸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 堤, 岸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.