壁橱 đọc là bì chú, nghĩa là tủ âm tường; tủ quần áo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 壁橱
壁橱 nghĩa là gì?
壁橱 (bì chú) nghĩa là tủ âm tường; tủ quần áo.
Cách viết 壁橱 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 壁, 橱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.