XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

壳菜 đọc là qiào cài, nghĩa là con trai (dùng làm thực phẩm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 壳菜

壳菜 nghĩa là gì?

壳菜 (qiào cài) nghĩa là con trai (dùng làm thực phẩm).

Cách viết 壳菜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 壳, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.