XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奎屯 đọc là kuí tún, nghĩa là Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州 (yīlí hāsàkè zìzhìzhōu), Tân Cương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 奎屯

奎屯 nghĩa là gì?

奎屯 (kuí tún) nghĩa là Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州 (yīlí hāsàkè zìzhìzhōu), Tân Cương.

Cách viết 奎屯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奎, 屯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 奎屯?

Thường gặp: 奎屯市 (kuí tún shì) – Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州….